Cập nhật mỗi sáng · 4 khu vực

Giá sầu riêng hôm nay 29/08/2026, đọc đúng theo vùng và cấp loại

Giá trình bày theo khoảng thấp – cao, gắn với giống, cấp loại và vùng giao dịch. Cập nhật lúc 28/08/2026 17:17.

Mặt bằng hôm nay29 dòng
20.000 – 80.000
đồng/kg · khoảng giá tham khảo toàn thị trường
Thấp nhất20.000
Cao nhất80.000
Khu vực4

Dữ liệu mới nhất · 28/08/2026 17:17

Bảng giá sầu riêng hôm nay theo vùng và cấp loại

Lọc theo vùng giao dịch của bạn hoặc tìm nhanh theo tên giống.

Bảng giá sầu riêng theo giống, khu vực và cấp loại, đơn vị đồng/kg
Sản phẩmKhu vựcGiá hôm nay (đ/kg)Giá trướcThay đổi
Sầu Thái loại A – ĐBSCLĐBSCL73.000 - 80.00073.000 - 80.000— Không đổi
Sầu Thái loại B – ĐBSCLĐBSCL53.000 - 65.00053.000 - 65.000— Không đổi
Sầu riêng Thái dạt – ĐBSCLĐBSCL30.000 - 35.00030.000 - 35.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – ĐBSCLĐBSCL35.000 - 40.00035.000 - 40.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – ĐBSCLĐBSCL20.000 - 30.00020.000 - 30.000— Không đổi
Sầu Thái loại A – Đồng NaiĐồng Nai70.00070.000— Không đổi
Sầu Thái loại B – Đồng NaiĐồng Nai45.00045.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – Đồng NaiĐồng Nai37.000 - 40.00037.000 - 40.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Đồng NaiĐồng Nai25.00025.000— Không đổi
Sầu riêng Musang King loại A – Đồng NaiĐồng Nai65.000 - 70.00065.000 - 70.000— Không đổi
Sầu riêng Musang King loại B – Đồng NaiĐồng Nai40.000 - 55.00040.000 - 55.000— Không đổi
Sầu Thái hàng đẹp loại A – Đắk LắkĐắk Lắk80.00083.000▼ ▼ -3.000 đ
Sầu Thái hàng đẹp loại B – Đắk LắkĐắk Lắk60.00063.000▼ ▼ -3.000 đ
Sầu Thái loại A – Đắk LắkĐắk Lắk70.000 - 75.00078.000 - 83.000▼ ▼ -8.000 đ
Sầu Thái loại B – Đắk LắkĐắk Lắk50.000 - 62.00058.000 - 63.000▼ ▼ -8.000 ~ -1.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đắk LắkĐắk Lắk49.000 - 65.00055.000 - 65.000▼ ▼ -6.000 ~ 0 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đắk LắkĐắk Lắk45.00045.000 - 50.000▼ ▼ 0 ~ -5.000 đ
Sầu riêng Ri6 loại A – Đắk LắkĐắk Lắk35.00035.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Đắk LắkĐắk Lắk20.00020.000— Không đổi
Sầu riêng Musang King loại A – Đắk LắkĐắk Lắk76.00076.000— Không đổi
Sầu riêng Musang King loại B – Đắk LắkĐắk Lắk56.00056.000— Không đổi
Sầu Thái loại A – Gia LaiGia Lai68.000 - 71.00080.000▼ ▼ -12.000 ~ -9.000 đ
Sầu Thái loại B – Gia LaiGia Lai48.00052.000 - 60.000▼ ▼ -12.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi – Gia LaiGia Lai55.000 - 60.00055.000▲ ▲ 0 ~ +5.000 đ
Sầu riêng Ri6 loại A – Gia LaiGia Lai35.00035.000— Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Gia LaiGia Lai20.00022.000— <span
Sầu riêng Kem Dạt – ĐBSCL ước tính Ước tính theo nhóm hàng dạt / hàng lỗi cùng vùngĐBSCL30.000 – 35.00030.000 – 35.000— Ước tính
Sầu riêng Kem Dạt – Đắk Lắk ước tính Ước tính theo nhóm hàng dạt / hàng lỗi cùng vùngĐắk Lắk45.00045.000— Ước tính
Sầu riêng Kem Dạt – Gia Lai ước tính Ước tính theo nhóm hàng dạt / hàng lỗi cùng vùngGia Lai55.000 – 60.00055.000 – 60.000— Ước tính

ước tính Giá Kem Dạt không có nguồn khảo sát riêng — mức trên tính theo nhóm hàng dạt / hàng lỗi cùng vùng, chỉ để tham khảo tương đối.

29 dòng · giá theo khoảng thấp – cao, đơn vị đồng/kg

Nhìn lại 7 ngày

Giá cao nhất của ba giống đang đi thế nào?

Mức giá cao nhất (loại A) của Ri6, Sầu Thái và Musang King qua từng phiên. Lịch sử dày lên mỗi ngày cập nhật.

34k48k62k75k89k27/0828/0829/08
Sầu Thái 80.000Ri6 40.000Musang King 76.000

Cẩm nang

Đọc bảng giá sầu riêng hôm nay cho đúng

Vì sao giá ghi theo khoảng, không phải một con số

Mỗi dòng trong bảng là một khoảng thấp – cao cho đúng một giống, một cấp loại và một vùng. Đầu khoảng là hàng vừa đạt tiêu chuẩn của cấp loại đó; cuối khoảng là hàng tuyển — trái đều, cơm dày, cuống tươi, gần điểm gom. Hôm nay Sầu Thái loại A dao động 68.000 – 80.000 đ/kg: hai lô cùng gọi là loại A trong khoảng này vẫn có thể chênh nhau vài nghìn đồng mỗi ký vì độ già trái và tỷ lệ cơm khác nhau.

Một con số duy nhất sẽ hoặc làm người bán bị hớ, hoặc làm người mua trả cao hơn giá trị thật của lô hàng.

Giá đi qua mấy tay trước khi tới người mua cuối

Con số trên bảng gần với giá thương lái cắt tại vườn. Khi hàng qua vựa lớn hoặc kho đóng gói xuất khẩu, giá cộng thêm cho khâu phân loại, đóng thùng và hao hụt — thường vài nghìn đồng mỗi ký. Tới sạp bán lẻ trong thành phố, giá còn gánh vận chuyển, mặt bằng, hao hụt và rủi ro tồn hàng.

Vì vậy khoảng cách lớn giữa giá tại vườn và giá cửa hàng là bình thường, không phải dấu hiệu bị hét giá.

Mỗi giống một mặt bằng riêng

Ri6Sầu Thái có mặt bằng giá tách biệt. Sầu Thái cơm ráo, để được lâu, chịu vận chuyển xa nên hợp xuất khẩu và thường cao hơn Ri6 cùng cấp loại (hiện Sầu Thái loại A 68.000 – 80.000 đ/kg so với Ri6 loại A 35.000 – 40.000 đ/kg).

Musang KingKem Dạt có biên giá rộng hơn — Musang King vì nguồn giống hạn chế và tiêu chuẩn tuyển chọn gắt, Kem Dạt vì là nhóm giống trồng từ hạt, trái không đều. Không nên so giá trực tiếp giữa các giống này với nhau.

Cấp loại quyết định phần lớn chênh lệch

Loại A, B, C, hàng xô và hàng dạt khác nhau ở độ già trái, tỷ lệ cơm, độ đồng đều, kích cỡ và tình trạng cuống. Gộp chung nhiều cấp loại rồi so giá là sai lệch phổ biến nhất khi đọc bảng. Cách phân biệt cụ thể xem ở Kiến Thức Sầu Riêng.

Đọc kèm bối cảnh, đừng nhìn một ngày

Giá sầu riêng đổi theo cung – cầu từng ngày, thậm chí từng buổi khi hàng về nhiều. Theo Vụ Mùa để biết vùng nào đang rộ hàng (giá thường mềm hơn), Cung Cầu để nắm lượng hàng và sức mua, và Xuất Khẩu vì nhu cầu từ Trung Quốc chi phối phần lớn giá hàng loại A.

Một chuỗi vài phiên liên tiếp cho tín hiệu đáng tin hơn một con số của một ngày.

Ban dữ liệu — Giá Sầu Riêng Hôm Nay
Khảo sát giá tại vườn và chợ đầu mối Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và ĐBSCL. Cập nhật 29/08/2026.

Câu hỏi thường gặp

Đọc bảng giá sao cho đúng

Giá sầu riêng hôm nay bao nhiêu 1kg?
Tùy giống và cấp loại. Ngày 29/08/2026: Sầu Thái loại A 68.000 – 80.000 đ/kg, Ri6 loại A 35.000 – 40.000 đ/kg. Khoảng chung toàn thị trường 20.000 – 80.000 đ/kg. Lọc đúng vùng và giống trong bảng phía trên để có mốc sát với giao dịch của bạn.
Vì sao giá ghi theo khoảng (ví dụ 73.000 – 80.000) mà không phải một con số?
Trong cùng một cấp loại A vẫn có lô đẹp hơn và lô vừa đủ chuẩn. Đầu khoảng là hàng đạt loại nhưng chưa tuyển kỹ, cuối khoảng là hàng tuyển, trái đều, cơm đẹp. Nếu chỉ ghi một con số thì hoặc người bán bị hớ, hoặc người mua bị hớ.
Cột "thay đổi" như "-5.000 ~ 0 đ" nghĩa là gì?
Là mức thay đổi so với phiên trước, tính trên cả hai đầu khoảng giá. "-5.000 ~ 0" nghĩa là đầu thấp giảm tới 5.000 đ/kg còn đầu cao gần như không đổi — tức là hàng thường xuống giá, hàng tuyển vẫn giữ.
Giá trên web có phải giá tôi bán được tại vườn không?
Là giá tham khảo tổng hợp từ nhiều điểm thu mua, không phải giá chốt cho lô hàng của bạn. Giá lô cụ thể còn tùy độ già trái, tỷ lệ cơm, tỷ lệ trái lỗi, kích cỡ và khoảng cách tới điểm đóng hàng. Luôn cho thương lái xem hàng trực tiếp trước khi chốt.
Cùng loại A mà mỗi vùng một giá, nên tin vùng nào?
Xem vùng gần nơi bạn giao dịch nhất. Chênh lệch giữa các vùng đến từ mùa vụ (vùng đang rộ hàng thì giá mềm hơn), quãng đường về điểm gom hoặc cảng, và nhu cầu mua trong ngày. Vùng khác chỉ dùng để tham khảo xu hướng chung.
Bảng giá cập nhật lúc mấy giờ?
Mỗi sáng, chốt số trước 09:00. Ngày hàng về nhiều, giá có thể nhích trong buổi; con số trên bảng là mốc đầu ngày để bạn đối chiếu.

Giá tổng hợp mang tính tham khảo từ nguồn thị trường công khai, cập nhật lúc 28/08/2026 17:17. Không phải giá niêm yết hay khuyến nghị mua bán — luôn kiểm hàng trực tiếp trước khi chốt.